Dịch nghĩa:

Thiệt hại do thảm họa đó gây ra là vô cùng lớn.

Hán tự:

Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Đại lớn; to