Dịch nghĩa:
その火事でこのあたりの家がすべて全焼したわけではない。
Không phải tất cả các ngôi nhà trong khu vực này đều bị thiêu rụi trong vụ hỏa hoạn đó.
Từ vựng:
Hán tự:
火
Hỏa
lửa
事
Sự
sự việc; lý do
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
焼
Thiêu
nướng; đốt