Dịch nghĩa:

Tên trộm đó đã đứng giữa vòng vây của mười viên cảnh sát.

Hán tự:

bùn; bùn; bám vào; gắn bó
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Nhân người
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Vi bao quanh; vây hãm; lưu trữ; hàng rào; bao vây; bảo tồn; giữ
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng