Dịch nghĩa:

Sông băng đó đang chuyển động chậm rãi.

Hán tự:

Băng cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
sông
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc