Dịch nghĩa:
その歌手はその歌のときが全盛でした。
Ca sĩ đó đã ở thời kỳ đỉnh cao khi hát bài hát đó.
Từ vựng:
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
盛
Thịnh
phát đạt; giao phối