Dịch nghĩa:

Cây cầu đó đã bị lũ cuốn trôi.

Hán tự:

Kiều cầu
Hồng lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
Thủy nước
Áp đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu