Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
植物
しょくぶつ
を
根
ね
こそぎ
引
ひ
き
抜
ぬ
きなさい。
Hãy nhổ tận gốc cây đó.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
根こそぎ
ねこそぎ
nhổ tận gốc; nhổ lên (cây)
引き抜く
ひきぬく
rút ra; kéo ra; nhổ ra; nhổ bật
為さる
なさる
làm
Hán tự:
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
根
Căn
rễ; căn bản; đầu (mụn)
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua