Dịch nghĩa:

Việc trả lại cuốn sách đó có thời hạn nhất định.

Hán tự:

Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Khước thay vào đó; rút lui
Nhất một
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng