Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
本
ほん
が
市場
しじょう
に
出
で
るのはいつ
頃
ころ
でしょうか?
Cuốn sách đó sẽ ra mắt thị trường vào khoảng nào?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
本
ほん
sách; tập; kịch bản
市場
しじょう
thị trường (tài chính, chứng khoán, nội địa, v.v.); chợ; sàn giao dịch
出る
でる
rời đi; ra ngoài
いつ頃
いつごろ
khoảng khi nào; khoảng mấy giờ
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
市
Thị
thị trường; thành phố
場
Trường
địa điểm
出
Xuất
ra ngoài
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía