いつ頃 [Khoảnh]

何時頃 [Hà Thời Khoảnh]

何時ごろ [Hà Thời]

いつごろ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungTrạng từ

khoảng khi nào; khoảng mấy giờ

JP: ダンスフロアは、なんごろんできますか。

VI: Sàn nhảy thường đông vào khoảng mấy giờ?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつころきますか。
Bạn sẽ đến vào khoảng lúc nào?
彼女かのじょ子供こどもころからっている。
Tôi biết cô ấy từ khi còn là một đứa trẻ.
はつ来日らいにちはいつころでしたか?
Lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản là vào khi nào?
どものころ友達ともだちっていた?
Hồi nhỏ bạn có bạn bè không?
帰宅きたくはいつころでしょうか?
Bạn dự định về nhà vào khoảng nào?
子供こどもころ小犬こいぬっていた。
Hồi nhỏ, tôi đã nuôi một con chó con.
このいたみはいつころからですか?
Cơn đau này bắt đầu từ bao giờ?
いつころ連絡れんらくをもらえますか。
Bạn sẽ liên lạc với tôi vào khoảng khi nào?
この写真しゃしん、いつころまでに仕上しあがりますか。
Bức ảnh này sẽ hoàn thành vào khoảng thời gian nào?
日本にほんにいらっしゃったのはいつころですか?
Bạn đến Nhật từ khi nào?