Dịch nghĩa:

Việc xuất bản cuốn sách đó đã được lên kế hoạch đúng vào ngày sinh nhật của tác giả.

Hán tự:

Thư viết
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Xuất ra ngoài
Bản khối in; bản in; phiên bản; ấn tượng; nhãn
Trứ nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
Giả người
Đản sinh ra; sinh; biến cách; nói dối; tùy tiện
Sinh sinh; cuộc sống
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1