Dịch nghĩa:
その時お父さんと会って、いっしょに町へ移って来たのだ。
Khi đó tôi đã gặp bố và chuyển đến sống ở thị trấn cùng ông.
Từ vựng:
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
父
Phụ
cha
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
来
Lai
đến; trở thành