Dịch nghĩa:
その映画を見た人は誰もがショックを受けた。
Ai cũng bị sốc sau khi xem bộ phim đó.
Từ vựng:
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
受
Thụ
nhận; trải qua