Dịch nghĩa:
その数年があの人たちの最も幸福な時でした。
Những năm đó là thời gian hạnh phúc nhất của họ.
Từ vựng:
Hán tự:
数
Số
số; sức mạnh
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
人
Nhân
người
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
時
Thời
thời gian; giờ