Dịch nghĩa:

Lá thư đó nằm trong số thư đã gửi.

Hán tự:

Thủ tay
Chỉ giấy
Bưu bưu điện; trạm dừng xe ngựa
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm