Dịch nghĩa:

Anh ấy phản ứng thế nào khi nghe tin xấu đó?

Hán tự:

Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Bỉ anh ấy; đó; cái đó