Dịch nghĩa:

Vụ tai nạn kinh hoàng đó đã làm hàng chục người bị thương.

Hán tự:

Khủng sợ hãi
Sự sự việc; lý do
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Số số; sức mạnh
Thập mười
Nhân người
Phụ thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
Thương vết thương; tổn thương