Dịch nghĩa:

Đoàn tàu tốc hành dần tăng tốc độ.

Hán tự:

Cấp khẩn cấp
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thứ tiếp theo; thứ tự
Đệ số; nơi ở
Tốc nhanh; nhanh chóng
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thượng trên