Dịch nghĩa:

Tòa nhà đó có thể nhìn thấy rõ từ phía đối diện phòng.

Hán tự:

Kiến xây dựng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Phản chống-
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy