Dịch nghĩa:

Ông chủ trang trại già không trả nhiều lương cho anh ấy.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Lão người già; tuổi già; già đi
Nông nông nghiệp; nông dân
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Chủ chủ; chính
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cấp lương; cấp
Liệu phí; nguyên liệu
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý