Dịch nghĩa:

Người giáo viên già đã bắt đầu kể về những ngày tốt đẹp xưa kia.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Lão người già; tuổi già; già đi
Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Tích ngày xưa; cổ xưa
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Thoại câu chuyện; nói chuyện