Dịch nghĩa:

Nhà máy đó đã tạm thời sa thải khoảng 300 nhân viên.

Hán tự:

Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Trường địa điểm
Ước hứa; khoảng; co lại
Nhân người
Tùng tuân theo; phụ thuộc
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Viên nhân viên; thành viên
Nhất một
Thời thời gian; giờ
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Cố thuê; mướn