Dịch nghĩa:

Dòng sông đó chảy uốn khúc qua rừng.

Hán tự:

Xuyên sông; dòng suối
Sâm rừng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Khúc uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu