Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少年
しょうねん
を
誉
ほ
めない
人
ひと
はひとりもいなかった。
Không có ai là không khen ngợi cậu bé đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
褒める
ほめる
khen ngợi; ca ngợi; tán dương; nói tốt về; đánh giá cao
人
ひと
người; ai đó
一人
ひとり
một người
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
誉
Dự
danh tiếng; vinh quang
人
Nhân
người