Dịch nghĩa:

Cậu bé đó đã dễ dàng giải phương trình đồng thời.

Hán tự:

Thiếu ít
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Phương hướng; người; lựa chọn
Trình mức độ; mức độ; luật; công thức; khoảng cách; giới hạn; số lượng
Thức phong cách; nghi thức
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết