Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少年
しょうねん
は
死
し
んだものとしてあきらめられた。
Cậu bé đã bị từ bỏ như thể đã chết.
Ngữ pháp:
~ものとして (~mono to shite)
Chỉ một giả định hoặc giả thuyết; 'giả sử', 'dưới giả định rằng'
JLPT N1
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
為る
する
làm
諦める
あきらめる
từ bỏ
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
死
Tử
chết