Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少年
しょうねん
はあえてそうしようとしません。
Cậu bé không dám làm điều đó.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少年
しょうねん
cậu bé
敢えて
あえて
cố ý; dám làm; chủ ý
そう
có vẻ
為る
する
làm
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm