Dịch nghĩa:
その小さな女の子は泣いてクマのぬいぐるみを欲しがった。
Cô bé nhỏ này đã khóc và đòi mua gấu bông.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
泣
Khấp
khóc
欲
Dục
khao khát; tham lam