Dịch nghĩa:
その小さい男の子は目を大きく見開いて巨大な象を見た。
Cậu bé nhỏ này đã mở to mắt nhìn con voi khổng lồ.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
大
Đại
lớn; to
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
開
Khai
mở; mở ra
巨
Cự
khổng lồ
象
Tượng
voi; hình dạng