Dịch nghĩa:

Thí nghiệm đó được thực hiện với 100 người đàn ông độc thân.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Mùi chưa; vẫn chưa
Hôn hôn nhân
Nam nam
Tính giới tính; bản chất
Nhân người
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Tượng voi; hình dạng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng