Dịch nghĩa:

Vị quan chức đó đã nói chuyện với phóng viên dưới điều kiện giấu tên.

Hán tự:

Quan quan chức; chính phủ
Liêu đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng hành
Nặc ẩn; che chở; bảo vệ
Danh tên; nổi tiếng
Điêu điều khoản
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
ghi chép; tường thuật
Giả người
Thoại câu chuyện; nói chuyện