Dịch nghĩa:

Hành vi gian lận của học sinh đó đã nhanh chóng bị phát hiện.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chính chính xác; công bằng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại