Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
学生
がくせい
たちは
同
おな
じ
間違
まちが
いを
犯
おか
しがちだ。
Những học sinh đó thường mắc phải cùng một lỗi.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
学生
がくせい
sinh viên
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
間違い
まちがい
sai lầm; lỗi; sai sót
犯す
おかす
phạm (ví dụ: tội); thực hiện; mắc (ví dụ: sai lầm)
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
生
Sinh
sinh; cuộc sống
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm