Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
をかんだ
犬
いぬ
はその
後
ご
まもなく
捕
と
らえられた。
Con chó đã cắn đứa trẻ đó đã bị bắt ngay sau đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
犬
いぬ
chó
後
ご
sau
無い
ない
không tồn tại
捉える
とらえる
bắt; bắt giữ
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
犬
Khuyển
chó
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
捕
Bộ
bắt; bắt giữ