Dịch nghĩa:
その子は、カエルが、動いたのを見て後ずさりをした。
Đứa trẻ đã lùi lại khi thấy con ếch nhúc nhích.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
後
Hậu
sau; phía sau; sau này