Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
子
こ
に
無理
むり
に
食
た
べさせてはいけません。
Không nên ép đứa trẻ ăn.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
無理
むり
vô lý; không hợp lý
食べる
たべる
ăn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
無
Vô
không có gì; không
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
食
Thực
ăn; thực phẩm