Dịch nghĩa:
その場に居合わせた人は多くはなかった。
Không có nhiều người chứng kiến tại hiện trường.
Từ vựng:
Hán tự:
場
Trường
địa điểm
居
Cư
cư trú
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
人
Nhân
người
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều