Dịch nghĩa:

Quốc gia đó đang cố gắng giảm nhập khẩu.

Hán tự:

Quốc quốc gia
Thâu vận chuyển; gửi
Nhập vào; chèn
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói