Dịch nghĩa:
その国にはヨーロッパからの移民が多い。
Nước đó có nhiều người dân tị nạn từ châu Âu.
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
民
Dân
dân; quốc gia
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều