Dịch nghĩa:
その問題は自然に論議を呼びました。
Vấn đề này tự nhiên đã gây ra cuộc tranh luận.
Từ vựng:
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
議
Nghị
thảo luận
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời