Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
問題
もんだい
が
何
なに
なのかまったくわからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu vấn đề là gì.
Ngữ pháp:
まったく~ない (mattaku ~nai)
Hoàn toàn không; không chút nào.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
何
なん
gì
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
何
Hà
gì