Dịch nghĩa:

Vị vua đó có quyền lực tuyệt đối đối với dân chúng của mình.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Chủ chủ; chính
Thần bề tôi; thần dân
Dân dân; quốc gia
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Tuyệt ngừng; cắt đứt
Chi nhánh; hỗ trợ
Phối phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Trì cầm; giữ