Dịch nghĩa:
その吉報は大変すばやく村中に広がった。
Tin tốt lành đã lan truyền nhanh chóng khắp làng.
Từ vựng:
Hán tự:
吉
Cát
may mắn
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
村
Thôn
làng; thị trấn
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi