Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
医者
いしゃ
は
貧
まず
しい
人
ひと
からはどんな
贈
おく
り
物
もの
も
受
う
け
取
と
らなかった。
Bác sĩ đó không nhận bất kỳ món quà nào từ người nghèo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
医者
いしゃ
bác sĩ
貧しい
まずしい
nghèo; túng thiếu
人
ひと
người; ai đó
どんな
loại gì; kiểu gì
贈り物
おくりもの
quà; tặng phẩm
受け取る
うけとる
nhận; lấy
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
人
Nhân
người
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận