Dịch nghĩa:
その写真は空から写されたものである。
Bức ảnh đó được chụp từ trên không.
Từ vựng:
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không