Dịch nghĩa:
その写真はアルバムに貼ったほうがよい。
Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.
Từ vựng:
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng