アルバム
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
album
JP: 棚にアルバムがある。
VI: Có một album trên kệ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたのアルバムを見せてくれる?
Bạn có thể cho tôi xem album của bạn không?
私のアルバムを見せてあげよう。
Tôi sẽ cho bạn xem album của tôi.
彼は私にアルバムを見せた。
Anh ấy đã cho tôi xem album.
ここには私のアルバムがあります。
Ở đây có album của tôi.
アルバムを見せてくれませんか。
Bạn có thể cho tôi xem album của bạn được không?
叔母は私にアルバムをくれた。
Dì đã tặng tôi một cuốn album.
彼はアルバムを見せてくれた。
Anh ấy đã cho tôi xem album.
私はジョンにアルバムを買ってあげた。
Tôi đã mua một album cho John.
彼女は私にアルバムを買ってくれた。
Cô ấy đã mua album cho tôi.
賞としてこのアルバムをあげよう。
Hãy tặng album này như một phần thưởng.