Dịch nghĩa:

Những người lính đó đã chiến đấu dũng cảm nhưng cuối cùng đã phải đầu hàng.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Hàng xuống; rơi; đầu hàng
Phục nằm sấp; cúi xuống; cúi chào; che phủ; đặt (ống)