Dịch nghĩa:

Cảnh đó tuyệt vời đến mức không thể nói thành lời.

Hán tự:

Quang tia sáng; ánh sáng
Cảnh phong cảnh; cảnh quan
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Tố cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
Tình trời quang