Dịch nghĩa:

Ứng cử viên đó đang tranh cử chức thị trưởng.

Hán tự:

Hậu khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
Bổ bổ sung; cung cấp; bù đắp; bù đắp; trợ lý; học viên
Giả người
Thị thị trường; thành phố
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng